TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mission

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mɪˈsjoːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Missionen · sinh cách: der Mission

die Mission nghĩa là nhiệm vụ, sứ mệnh.

Nghĩa của Mission

Danh từ · giống cái

  1. Nhiệm vụ, sứ mệnh.

Biến cách của Mission (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Missiondie Missionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Missionder Missionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Missionden Missionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Missiondie Missionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mission

Đồng nghĩa

Họ từ của Mission

Câu ví dụ với Mission

  • Tom begriff nicht den Zweck der Mission. Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4055030
  • Mission abgeschlossen. Nhiệm vụ hoàn thành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4709145

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mission (set of tasks); mission (group of people appointed for such a task; their place of work); mission, evangelization, proselytism (religious, especially Christian, activism)

Câu hỏi thường gặp

Mission nghĩa là gì?

Mission (danh từ) nghĩa là nhiệm vụ, sứ mệnh.

Mission là der, die hay das?

Mission là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mission); số nhiều: die Missionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.