die Mission
số nhiều: die Missionen · sinh cách: der Mission
die Mission nghĩa là nhiệm vụ, sứ mệnh.
Nghĩa của Mission
Danh từ · giống cái
- Nhiệm vụ, sứ mệnh.
Biến cách của Mission (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mission | die Missionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mission | der Missionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mission | den Missionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mission | die Missionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mission
Đồng nghĩa
Họ từ của Mission
Câu ví dụ với Mission
- Tom begriff nicht den Zweck der Mission. Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4055030
- Mission abgeschlossen. Nhiệm vụ hoàn thành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4709145
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mission (set of tasks); mission (group of people appointed for such a task; their place of work); mission, evangelization, proselytism (religious, especially Christian, activism)
Câu hỏi thường gặp
Mission nghĩa là gì?
Mission (danh từ) nghĩa là nhiệm vụ, sứ mệnh.
Mission là der, die hay das?
Mission là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mission); số nhiều: die Missionen.