die Vorgeschichte
số nhiều: die Vorgeschichten · sinh cách: der Vorgeschichte
die Vorgeschichte nghĩa là thời tiền sử.
Nghĩa của Vorgeschichte
Danh từ · giống cái
- Thời tiền sử.
Biến cách của Vorgeschichte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Vorgeschichte | die Vorgeschichten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Vorgeschichte | der Vorgeschichten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Vorgeschichte | den Vorgeschichten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Vorgeschichte | die Vorgeschichten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vorgeschichte
Đồng nghĩa
Họ từ của Vorgeschichte
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ past history; background; prehistory; prehistory
Câu hỏi thường gặp
Vorgeschichte nghĩa là gì?
Vorgeschichte (danh từ) nghĩa là thời tiền sử.
Vorgeschichte là der, die hay das?
Vorgeschichte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vorgeschichte); số nhiều: die Vorgeschichten.