TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vorgehen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈfoːɐ̯ˌɡeː.ən] giọng máy của trình duyệt

vorgehen nghĩa là chạy nhanh, hành động, xử lý.

Nghĩa của vorgehen

Động từ

  1. (đồng hồ) chạy nhanh. (biên soạn)
  2. Hành động, xử lý (gegen) (biên soạn)
  3. Xảy ra (was geht hier vor? — chuyện gì đang xảy ra?) (biên soạn)
  4. Đi trước. (biên soạn)

Chia động từ vorgehen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: vorgegangenPhân từ I: vorgehend

Động từ tách: tiểu từ vor tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe vor…).

Hiện tại Präsens

  • ich gehe vor
  • du gehst vor
  • er/sie/es geht vor
  • wir gehen vor
  • ihr geht vor
  • sie/Sie gehen vor

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ging vor
  • du gingst vor
  • er/sie/es ging vor
  • wir gingen vor
  • ihr gingt vor
  • sie/Sie gingen vor

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin vorgegangen
  • du bist vorgegangen
  • er/sie/es ist vorgegangen
  • wir sind vorgegangen
  • ihr seid vorgegangen
  • sie/Sie sind vorgegangen

Tương lai Futur I

  • ich werde vorgehen
  • du wirst vorgehen
  • er/sie/es wird vorgehen
  • wir werden vorgehen
  • ihr werdet vorgehen
  • sie/Sie werden vorgehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ginge vor
  • du gingest vor
  • er/sie/es ginge vor
  • wir gingen vor
  • ihr ginget vor
  • sie/Sie gingen vor

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gehe vor
  • du gehest vor
  • er/sie/es gehe vor
  • wir gehen vor
  • ihr gehet vor
  • sie/Sie gehen vor

Mệnh lệnh Imperativ

  • geh vor! (du)
  • geht vor! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của vorgehen

Câu ví dụ với vorgehen

  • Tom versteht nicht, was vorgeht. Tom chẳng hiểu việc gì đang xảy ra cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1926316
  • Ehrlichkeit ist nicht immer das beste Vorgehen. Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3283456

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to walk to the front (of a room or area); to go on ahead (in contrast to someone else temporarily staying behind); to take precedence, to have a higher priority (e.g. of ideals); to go about a problem, to approach an issue (in a certain way, according to a specific strategy or guideline); to crack down on, to take steps; to be going on, to be happening (in an internal or hidden location or situation); to run fast (of a clock)
  • Danh từ proceeding; procedure

Câu hỏi thường gặp

vorgehen nghĩa là gì?

vorgehen (động từ) nghĩa là chạy nhanh, hành động, xử lý.

Chia động từ vorgehen ở thì hiện tại thế nào?

ich gehe vor, du gehst vor, er/sie/es geht vor, wir gehen vor, ihr geht vor, sie/Sie gehen vor. Phân từ II: vorgegangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.