TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Geschichtsrevisionismus

danh từ giống đực
/ɡəˈʃɪçt͡sʁevizi̯oˌnɪsmʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geschichtsrevisionismen · sinh cách: des Geschichtsrevisionismus

der Geschichtsrevisionismus nghĩa là chủ nghĩa xét lại.

Nghĩa của Geschichtsrevisionismus

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa xét lại.

Biến cách của Geschichtsrevisionismus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Geschichtsrevisionismusdie Geschichtsrevisionismen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geschichtsrevisionismusder Geschichtsrevisionismen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geschichtsrevisionismusden Geschichtsrevisionismen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Geschichtsrevisionismusdie Geschichtsrevisionismen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ historical revisionism

Câu hỏi thường gặp

Geschichtsrevisionismus nghĩa là gì?

Geschichtsrevisionismus (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa xét lại.

Geschichtsrevisionismus là der, die hay das?

Geschichtsrevisionismus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Geschichtsrevisionismus); số nhiều: die Geschichtsrevisionismen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.