TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ablaufen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaplaʊ̯fɱ̩/ giọng máy của trình duyệt

ablaufen nghĩa là hết hạn.

Nghĩa của ablaufen

Động từ

  1. Hết hạn.

Chia động từ ablaufen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: abgelaufenPhân từ I: ablaufend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich laufe ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich laufe ab
  • du läufst ab
  • er/sie/es läuft ab
  • wir laufen ab
  • ihr lauft ab
  • sie/Sie laufen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lief ab
  • du liefst ab
  • er/sie/es lief ab
  • wir liefen ab
  • ihr lieft ab
  • sie/Sie liefen ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin abgelaufen
  • du bist abgelaufen
  • er/sie/es ist abgelaufen
  • wir sind abgelaufen
  • ihr seid abgelaufen
  • sie/Sie sind abgelaufen

Tương lai Futur I

  • ich werde ablaufen
  • du wirst ablaufen
  • er/sie/es wird ablaufen
  • wir werden ablaufen
  • ihr werdet ablaufen
  • sie/Sie werden ablaufen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich liefe ab
  • du liefest ab
  • er/sie/es liefe ab
  • wir liefen ab
  • ihr liefet ab
  • sie/Sie liefen ab

Giả định I Konjunktiv I

  • ich laufe ab
  • du laufest ab
  • er/sie/es laufe ab
  • wir laufen ab
  • ihr laufet ab
  • sie/Sie laufen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • lauf ab! (du)
  • lauft ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với ablaufen

  • Leider ist unsere Zeit abgelaufen. Không may, thời gian của chúng ta đã hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14019489

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to expire; to go out of date; to run off; to drain; run down; run out; to wear down (soles, heals etc.); to go; to set off, to start (running); to walk (all the way); to scour; to cover (a stretch of road etc. on the look out for something)

Câu hỏi thường gặp

ablaufen nghĩa là gì?

ablaufen (động từ) nghĩa là hết hạn.

Chia động từ ablaufen ở thì hiện tại thế nào?

ich laufe ab, du läufst ab, er/sie/es läuft ab, wir laufen ab, ihr lauft ab, sie/Sie laufen ab. Phân từ II: abgelaufen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.