ablaufen
ablaufen nghĩa là hết hạn.
Nghĩa của ablaufen
Động từ
- Hết hạn.
Chia động từ ablaufen
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich laufe ab…).
Hiện tại Präsens
- ich laufe ab
- du läufst ab
- er/sie/es läuft ab
- wir laufen ab
- ihr lauft ab
- sie/Sie laufen ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich lief ab
- du liefst ab
- er/sie/es lief ab
- wir liefen ab
- ihr lieft ab
- sie/Sie liefen ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin abgelaufen
- du bist abgelaufen
- er/sie/es ist abgelaufen
- wir sind abgelaufen
- ihr seid abgelaufen
- sie/Sie sind abgelaufen
Tương lai Futur I
- ich werde ablaufen
- du wirst ablaufen
- er/sie/es wird ablaufen
- wir werden ablaufen
- ihr werdet ablaufen
- sie/Sie werden ablaufen
Giả định II Konjunktiv II
- ich liefe ab
- du liefest ab
- er/sie/es liefe ab
- wir liefen ab
- ihr liefet ab
- sie/Sie liefen ab
Giả định I Konjunktiv I
- ich laufe ab
- du laufest ab
- er/sie/es laufe ab
- wir laufen ab
- ihr laufet ab
- sie/Sie laufen ab
Mệnh lệnh Imperativ
- lauf ab! (du)
- lauft ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với ablaufen
- Leider ist unsere Zeit abgelaufen. Không may, thời gian của chúng ta đã hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14019489
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to expire; to go out of date; to run off; to drain; run down; run out; to wear down (soles, heals etc.); to go; to set off, to start (running); to walk (all the way); to scour; to cover (a stretch of road etc. on the look out for something)
Câu hỏi thường gặp
ablaufen nghĩa là gì?
ablaufen (động từ) nghĩa là hết hạn.
Chia động từ ablaufen ở thì hiện tại thế nào?
ich laufe ab, du läufst ab, er/sie/es läuft ab, wir laufen ab, ihr lauft ab, sie/Sie laufen ab. Phân từ II: abgelaufen.