der Betrieb
số nhiều: die Betriebe · sinh cách: des Betriebes
der Betrieb nghĩa là hoạt động.
Nghĩa của Betrieb
Danh từ · giống đực
- Hoạt động.
Biến cách của Betrieb (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Betrieb | die Betriebe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Betriebes | der Betriebe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Betrieb | den Betrieben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Betrieb | die Betriebe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ operating or running a technical device, application or process, in other words planful activity under the exploitation of tools, connections and/or manpower with an inherent direction towards an economic result, industr; the organizational unit of a company wherewith the entrepreneur pursues a work-technical purpose thus, works
Câu hỏi thường gặp
Betrieb nghĩa là gì?
Betrieb (danh từ) nghĩa là hoạt động.
Betrieb là der, die hay das?
Betrieb là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Betrieb); số nhiều: die Betriebe.