TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Betriebssystem

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Betriebssysteme · sinh cách: des Betriebssystemes

das Betriebssystem nghĩa là hệ điều hành.

Nghĩa của Betriebssystem

Danh từ · giống trung

  1. Hệ điều hành.

Biến cách của Betriebssystem (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Betriebssystemdie Betriebssysteme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Betriebssystemesder Betriebssysteme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Betriebssystemden Betriebssystemen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Betriebssystemdie Betriebssysteme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Betriebssystem

  • Android ist ein für Handys entwickeltes Betriebssystem. Android là một hệ điều hành được thiết kế cho thiết bị di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2453935
  • Ich habe auf meinem Computer ein Betriebssystem installiert. Tôi đã cài đặt một hệ điều hành lên máy tính của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13746130
  • Mein Freund entwirft gerade eine Benutzeroberfläche für das neue Betriebssystem. Bạn tôi đang thiết kế giao diện người dùng cho hệ điều hành mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #930385
  • Welches Betriebssystem verwendest du? Bạn dùng hệ điều hành gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11607329

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ operating system

Câu hỏi thường gặp

Betriebssystem nghĩa là gì?

Betriebssystem (danh từ) nghĩa là hệ điều hành.

Betriebssystem là der, die hay das?

Betriebssystem là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Betriebssystem); số nhiều: die Betriebssysteme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.