TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

antreten

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈanˌtʁeːtən/ giọng máy của trình duyệt

antreten nghĩa là bắt đầu, nhậm chức.

Nghĩa của antreten

Động từ

  1. Bắt đầu (công việc, chuyến đi, nhiệm vụ) (biên soạn)
  2. Nhậm chức. (biên soạn)
  3. Xếp hàng (quân đội) (biên soạn)
  4. Ra thi đấu. (biên soạn)

Chia động từ antreten

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: angetretenPhân từ I: antretend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich trete an…).

Hiện tại Präsens

  • ich trete an
  • du trittst an
  • er/sie/es tritt an
  • wir treten an
  • ihr tretet an
  • sie/Sie treten an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich trat an
  • du tratest an
  • er/sie/es trat an
  • wir traten an
  • ihr tratet an
  • sie/Sie traten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin angetreten
  • du hast / bist angetreten
  • er/sie/es hat / ist angetreten
  • wir haben / sind angetreten
  • ihr habt / seid angetreten
  • sie/Sie haben / sind angetreten

Tương lai Futur I

  • ich werde antreten
  • du wirst antreten
  • er/sie/es wird antreten
  • wir werden antreten
  • ihr werdet antreten
  • sie/Sie werden antreten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich trete an
  • du tretest an
  • er/sie/es trete an
  • wir treten an
  • ihr tretet an
  • sie/Sie treten an

Mệnh lệnh Imperativ

  • tritt an! (du)
  • tretet an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to line up; to stand for a muster or report; to compete; to run; to begin (a duty or task, also a voyage); to take (office); to accept (an inheritance); to kick against (a device or machine) to start it; to kick start (a motorcycle); to tread down (soil)
  • Danh từ muster; roll call

Câu hỏi thường gặp

antreten nghĩa là gì?

antreten (động từ) nghĩa là bắt đầu, nhậm chức.

Chia động từ antreten ở thì hiện tại thế nào?

ich trete an, du trittst an, er/sie/es tritt an, wir treten an, ihr tretet an, sie/Sie treten an. Phân từ II: angetreten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.