der Antrieb
danh từ giống đực
/ˈanˌtʁiːp/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Antriebe · sinh cách: des Antriebes
der Antrieb nghĩa là động cơ, mô-tơ.
Nghĩa của Antrieb
Danh từ · giống đực
- Động cơ.
- Mô-tơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ motive, incentive, motivation, drive; drive (device for moving a machine, vehicle, etc); propulsion
Câu hỏi thường gặp
Antrieb nghĩa là gì?
Antrieb (danh từ) nghĩa là động cơ, mô-tơ.
Antrieb là der, die hay das?
Antrieb là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Antrieb); số nhiều: die Antriebe.