TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Antrieb

danh từ giống đực
/ˈanˌtʁiːp/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Antriebe · sinh cách: des Antriebes

der Antrieb nghĩa là động cơ, mô-tơ.

Nghĩa của Antrieb

Danh từ · giống đực

  1. Động cơ.
  2. Mô-tơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ motive, incentive, motivation, drive; drive (device for moving a machine, vehicle, etc); propulsion

Câu hỏi thường gặp

Antrieb nghĩa là gì?

Antrieb (danh từ) nghĩa là động cơ, mô-tơ.

Antrieb là der, die hay das?

Antrieb là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Antrieb); số nhiều: die Antriebe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.