TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auftreten

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaʊ̯ftʁeːtn̩] giọng máy của trình duyệt

auftreten nghĩa là biểu diễn, giẫm.

Nghĩa của auftreten

Động từ

  1. Biểu diễn.
  2. Giẫm.

Chia động từ auftreten

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: aufgetretenPhân từ I: auftretend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich trete auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich trete auf
  • du trittst auf
  • er/sie/es tritt auf
  • wir treten auf
  • ihr tretet auf
  • sie/Sie treten auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich trat auf
  • du tratest auf
  • er/sie/es trat auf
  • wir traten auf
  • ihr tratet auf
  • sie/Sie traten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin aufgetreten
  • du bist aufgetreten
  • er/sie/es ist aufgetreten
  • wir sind aufgetreten
  • ihr seid aufgetreten
  • sie/Sie sind aufgetreten

Tương lai Futur I

  • ich werde auftreten
  • du wirst auftreten
  • er/sie/es wird auftreten
  • wir werden auftreten
  • ihr werdet auftreten
  • sie/Sie werden auftreten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich trete auf
  • du tretest auf
  • er/sie/es trete auf
  • wir treten auf
  • ihr tretet auf
  • sie/Sie treten auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • tritt auf! (du)
  • tretet auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auftreten

Đồng nghĩa

Họ từ của auftreten

Câu ví dụ với auftreten

  • Es ist ein unerwarteter Fehler aufgetreten. Đã xảy ra lỗi không mong muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2966020
  • Tom ist in Filmen und im Fernsehen aufgetreten. Tom đã xuất hiện trên các bộ phim và trên truyền hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5203726
  • Es ist ein interner Serverfehler aufgetreten. Một lỗi máy chủ nội bộ đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13932515
  • Es war ziemlich dreist von dir, so dem Chef gegenüber aufzutreten. Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #933649

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to occur, appear, arise (suddenly); to perform, appear, go on stage/onstage,; to enter the stage; to behave in a certain way, to appear; to tread, to put/place the foot on the floor; to kick something open
  • Danh từ behavior, conduct, demeanor, manner (a person's outward bearing or way of behaving towards others); occurrence (the occurring (of something)); incidence, outbreak; appearance, performance (instance of playing, or acting, of performing or participating in a public event (as an actor or artist))

Câu hỏi thường gặp

auftreten nghĩa là gì?

auftreten (động từ) nghĩa là biểu diễn, giẫm.

Chia động từ auftreten ở thì hiện tại thế nào?

ich trete auf, du trittst auf, er/sie/es tritt auf, wir treten auf, ihr tretet auf, sie/Sie treten auf. Phân từ II: aufgetreten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.