das Spiel
số nhiều: die Spiele · sinh cách: des Spiels
das Spiel nghĩa là trò chơi, thi đấu.
Cũng là một dạng biến đổi của spielen — Chơi.
Nghĩa của Spiel
Danh từ · giống trung
- Trò chơi.
- Thi đấu.
- Chơi.
Biến cách của Spiel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Spiel | die Spiele |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Spiels | der Spiele |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Spiel | den Spielen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Spiel | die Spiele |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Spiel
Đồng nghĩa
Họ từ của Spiel
Câu ví dụ với Spiel
- Welches Spiel sollen wir als nächstes spielen? Chúng ta sẽ chơi trò gì kế tiếp? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #817038
- Schach ist kein einfaches Spiel. Cờ vua không phải là trò dễ chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11878573
- Spiel uns eine Melodie. Chơi một giai điệu cho chúng tôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #815669
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a game (instance or way of playing); gameplay, the experience or act of playing; backlash, lash, play, slack (certain looseness of components, often intended); leeway, wiggle room; military band, marching band
Câu hỏi thường gặp
Spiel nghĩa là gì?
Spiel (danh từ) nghĩa là trò chơi, thi đấu.
Spiel là der, die hay das?
Spiel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Spiel); số nhiều: die Spiele.