der Spiegel
sinh cách: des Spiegels
der Spiegel nghĩa là gương, kiếng, kính.
Nghĩa của Spiegel
Danh từ · giống đực
- Gương, kiếng, kính.
Biến cách của Spiegel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Spiegel | die Spiegel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Spiegels | der Spiegel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Spiegel | den Spiegeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Spiegel | die Spiegel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Spiegel
Đồng nghĩa
Họ từ của Spiegel
Câu ví dụ với Spiegel
- Das Gesicht ist der Spiegel der Seele. Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6313666
- Wievielmal am Tage beguckst du dich im Spiegel? Bạn nhìn mình trong gương bao nhiêu lần 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3373089
- Tom benutzte sein Telefon als Spiegel. Tom dùng điện thoại của mình để soi gương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12182733
- Tom hat sich im Spiegel gesehen. Tom thấy chính mình trong gương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972284
- Sie betrachtete sich im Spiegel. Cô ấy đã soi gương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6103168
- Wie oft am Tag schaust du dich im Spiegel an? Bạn nhìn mình trong gương bao nhiêu lần 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #701
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mirror (smooth surface, usually made of glass with reflective material painted on the underside, that reflects light); level (of a liquid within a delimited space or a substance in a liquid mixture); surface (flat overside or up-side of a liquid); schematic overview, table (two-dimensional presentation of data); on the forehead of horses and cattle; on the wing of a goose, capercaillie, or black cock; on the hindquarters of deer
Câu hỏi thường gặp
Spiegel nghĩa là gì?
Spiegel (danh từ) nghĩa là gương, kiếng, kính.
Spiegel là der, die hay das?
Spiegel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Spiegel).