TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Spiegel

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃpiːɡl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Spiegels

der Spiegel nghĩa là gương, kiếng, kính.

Nghĩa của Spiegel

Danh từ · giống đực

  1. Gương, kiếng, kính.

Biến cách của Spiegel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Spiegeldie Spiegel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Spiegelsder Spiegel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Spiegelden Spiegeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Spiegeldie Spiegel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Spiegel

Đồng nghĩa

Họ từ của Spiegel

Câu ví dụ với Spiegel

  • Das Gesicht ist der Spiegel der Seele. Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6313666
  • Wievielmal am Tage beguckst du dich im Spiegel? Bạn nhìn mình trong gương bao nhiêu lần 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3373089
  • Tom benutzte sein Telefon als Spiegel. Tom dùng điện thoại của mình để soi gương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12182733
  • Tom hat sich im Spiegel gesehen. Tom thấy chính mình trong gương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972284
  • Sie betrachtete sich im Spiegel. Cô ấy đã soi gương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6103168
  • Wie oft am Tag schaust du dich im Spiegel an? Bạn nhìn mình trong gương bao nhiêu lần 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #701

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mirror (smooth surface, usually made of glass with reflective material painted on the underside, that reflects light); level (of a liquid within a delimited space or a substance in a liquid mixture); surface (flat overside or up-side of a liquid); schematic overview, table (two-dimensional presentation of data); on the forehead of horses and cattle; on the wing of a goose, capercaillie, or black cock; on the hindquarters of deer

Câu hỏi thường gặp

Spiegel nghĩa là gì?

Spiegel (danh từ) nghĩa là gương, kiếng, kính.

Spiegel là der, die hay das?

Spiegel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Spiegel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.