TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Stiege

danh từ giống cái
/ˈʃtiːɡə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stiegen · sinh cách: der Stiege

die Stiege nghĩa là cầu thang.

Cũng là một dạng biến đổi của steigen — Lên.

Nghĩa của Stiege

Danh từ · giống cái

  1. Cầu thang.

Biến cách của Stiege (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Stiegedie Stiegen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Stiegeder Stiegen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Stiegeden Stiegen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Stiegedie Stiegen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stiege

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ narrow, often steep stairs (e.g. to a loft); stairs in general, staircase; separate entry, doorway and/or staircase to or inside an apartment building, apartment complex or a housing complex; wooden crate; score, a set of twenty, e.g. of sheaves, livestock, eggs

Câu hỏi thường gặp

Stiege nghĩa là gì?

Stiege (danh từ) nghĩa là cầu thang.

Stiege là der, die hay das?

Stiege là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stiege); số nhiều: die Stiegen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.