TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stapel

danh từ giống đực
/ˈʃtaːpl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Stapels

der Stapel nghĩa là chồng, mẻ.

Cũng là một dạng biến đổi của stapeln — Vun.

Nghĩa của Stapel

Danh từ · giống đực

  1. Chồng.
  2. Mẻ.

Biến cách của Stapel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stapeldie Stapel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stapelsder Stapel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stapelden Stapeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stapeldie Stapel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stack, batch (also computing); slipway

Câu hỏi thường gặp

Stapel nghĩa là gì?

Stapel (danh từ) nghĩa là chồng, mẻ.

Stapel là der, die hay das?

Stapel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stapel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.