TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stapeln

/ˈʃtaːpl̩n/ giọng máy của trình duyệt

stapeln nghĩa là vun.

Cũng là một dạng biến đổi của Stapel — Chồng.

Nghĩa của stapeln

Động từ

  1. Vun.

Chia động từ stapeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestapeltPhân từ I: stapelnd

Hiện tại Präsens

  • ich staple
  • du stapelst
  • er/sie/es stapelt
  • wir stapeln
  • ihr stapelt
  • sie/Sie stapeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stapelte
  • du stapeltest
  • er/sie/es stapelte
  • wir stapelten
  • ihr stapeltet
  • sie/Sie stapelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestapelt
  • du hast gestapelt
  • er/sie/es hat gestapelt
  • wir haben gestapelt
  • ihr habt gestapelt
  • sie/Sie haben gestapelt

Tương lai Futur I

  • ich werde stapeln
  • du wirst stapeln
  • er/sie/es wird stapeln
  • wir werden stapeln
  • ihr werdet stapeln
  • sie/Sie werden stapeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stapele
  • du stapelest
  • er/sie/es stapele
  • wir stapeln
  • ihr stapelet
  • sie/Sie stapeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • staple! (du)
  • stapelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pile up; to stack

Câu hỏi thường gặp

stapeln nghĩa là gì?

stapeln (động từ) nghĩa là vun.

Chia động từ stapeln ở thì hiện tại thế nào?

ich staple, du stapelst, er/sie/es stapelt, wir stapeln, ihr stapelt, sie/Sie stapeln. Phân từ II: gestapelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.