TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Stange

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtaŋə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stangen · sinh cách: der Stange

die Stange nghĩa là que, cần.

Nghĩa của Stange

Danh từ · giống cái

  1. Que, cần, gậy.

Biến cách của Stange (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Stangedie Stangen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Stangeder Stangen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Stangeden Stangen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Stangedie Stangen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Stange

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pole; bar; rod; post (a long stick, usually round and of metal, but also of other material, especially when fixed somewhere); small straight glass for beer (especially Kölsch); carton (lengthy box containing several packets); a lot (especially of money); a packet; run-of-the-mill, chiefly with clothes (referring to the poles on which clothes are presented in large fashion shops); crossbar (the bar which conjoins two goalposts)

Câu hỏi thường gặp

Stange nghĩa là gì?

Stange (danh từ) nghĩa là que, cần.

Stange là der, die hay das?

Stange là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stange); số nhiều: die Stangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.