TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schutzstaffel

danh từ giống cái
/ˈʃʊt͡sˌʃtafəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schutzstaffeln · sinh cách: der Schutzstaffel

die Schutzstaffel nghĩa là đội cận vệ.

Nghĩa của Schutzstaffel

Danh từ · giống cái

  1. Đội cận vệ.

Biến cách của Schutzstaffel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schutzstaffeldie Schutzstaffeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schutzstaffelder Schutzstaffeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schutzstaffelden Schutzstaffeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schutzstaffeldie Schutzstaffeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Schutzstaffel, Schusta; Schutzstaffel, SS

Câu hỏi thường gặp

Schutzstaffel nghĩa là gì?

Schutzstaffel (danh từ) nghĩa là đội cận vệ.

Schutzstaffel là der, die hay das?

Schutzstaffel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schutzstaffel); số nhiều: die Schutzstaffeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.