TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Etappe

danh từ giống cái
/eˈtapə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Etappen · sinh cách: der Etappe

die Etappe nghĩa là giai đoạn.

Nghĩa của Etappe

Danh từ · giống cái

  1. Giai đoạn.

Biến cách của Etappe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Etappedie Etappen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Etappeder Etappen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Etappeden Etappen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Etappedie Etappen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Etappe

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stage, leg (of a journey or development, also (sports) of a cycle race or rally); rear, areas away from the front used for logistics and building up troops

Câu hỏi thường gặp

Etappe nghĩa là gì?

Etappe (danh từ) nghĩa là giai đoạn.

Etappe là der, die hay das?

Etappe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Etappe); số nhiều: die Etappen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.