die Etappe
số nhiều: die Etappen · sinh cách: der Etappe
die Etappe nghĩa là giai đoạn.
Nghĩa của Etappe
Danh từ · giống cái
- Giai đoạn.
Biến cách của Etappe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Etappe | die Etappen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Etappe | der Etappen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Etappe | den Etappen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Etappe | die Etappen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Etappe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stage, leg (of a journey or development, also (sports) of a cycle race or rally); rear, areas away from the front used for logistics and building up troops
Câu hỏi thường gặp
Etappe nghĩa là gì?
Etappe (danh từ) nghĩa là giai đoạn.
Etappe là der, die hay das?
Etappe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Etappe); số nhiều: die Etappen.