die Phase
số nhiều: die Phasen · sinh cách: der Phase
die Phase nghĩa là giai đoạn.
Nghĩa của Phase
Danh từ · giống cái
- Giai đoạn.
Biến cách của Phase (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Phase | die Phasen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Phase | der Phasen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Phase | den Phasen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Phase | die Phasen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phase, stage, period; phase (one of the power-carrying conductors); line conductor
Câu hỏi thường gặp
Phase nghĩa là gì?
Phase (danh từ) nghĩa là giai đoạn.
Phase là der, die hay das?
Phase là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Phase); số nhiều: die Phasen.