TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Phase

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfaːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Phasen · sinh cách: der Phase

die Phase nghĩa là giai đoạn.

Nghĩa của Phase

Danh từ · giống cái

  1. Giai đoạn.

Biến cách của Phase (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Phasedie Phasen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Phaseder Phasen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Phaseden Phasen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Phasedie Phasen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ phase, stage, period; phase (one of the power-carrying conductors); line conductor

Câu hỏi thường gặp

Phase nghĩa là gì?

Phase (danh từ) nghĩa là giai đoạn.

Phase là der, die hay das?

Phase là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Phase); số nhiều: die Phasen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.