der Pharmazeut
số nhiều: die Pharmazeuten · sinh cách: des Pharmazeuten
der Pharmazeut nghĩa là dược sĩ, dược sĩ bào chế.
Nghĩa của Pharmazeut
Danh từ · giống đực
- Dược sĩ, dược sĩ bào chế.
Biến cách của Pharmazeut (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Pharmazeut | die Pharmazeuten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Pharmazeuten | der Pharmazeuten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pharmazeuten | den Pharmazeuten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Pharmazeuten | die Pharmazeuten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pharmazeut
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Pharmazeut
- Er ist Pharmazeut. anh ấy là một dược sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8292123
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pharmacist, druggist, apothecary (historical) (male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Pharmazeut nghĩa là gì?
Pharmazeut (danh từ) nghĩa là dược sĩ, dược sĩ bào chế.
Pharmazeut là der, die hay das?
Pharmazeut là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pharmazeut); số nhiều: die Pharmazeuten.