TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pharmazeut

danh từ giống đực
/faʁmaˈt͡sɔɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pharmazeuten · sinh cách: des Pharmazeuten

der Pharmazeut nghĩa là dược sĩ, dược sĩ bào chế.

Nghĩa của Pharmazeut

Danh từ · giống đực

  1. Dược sĩ, dược sĩ bào chế.

Biến cách của Pharmazeut (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Pharmazeutdie Pharmazeuten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pharmazeutender Pharmazeuten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pharmazeutenden Pharmazeuten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Pharmazeutendie Pharmazeuten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pharmazeut

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Pharmazeut

  • Er ist Pharmazeut. anh ấy là một dược sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8292123

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pharmacist, druggist, apothecary (historical) (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Pharmazeut nghĩa là gì?

Pharmazeut (danh từ) nghĩa là dược sĩ, dược sĩ bào chế.

Pharmazeut là der, die hay das?

Pharmazeut là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pharmazeut); số nhiều: die Pharmazeuten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.