der Apotheker
sinh cách: des Apothekers
der Apotheker nghĩa là dược sĩ, dược sư.
Nghĩa của Apotheker
Danh từ · giống đực
- Dược sĩ, dược sư.
Biến cách của Apotheker (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Apotheker | die Apotheker |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Apothekers | der Apotheker |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Apotheker | den Apothekern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Apotheker | die Apotheker |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Apotheker
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Apotheker
- Er ist Apotheker. anh ấy là một dược sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8292122
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pharmacist, druggist, (dispensing) chemist (Brit.), apothecary (archaic) (male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Apotheker nghĩa là gì?
Apotheker (danh từ) nghĩa là dược sĩ, dược sư.
Apotheker là der, die hay das?
Apotheker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Apotheker).