TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Apotheker

danh từ giống đực
/ˌapoˈteːkɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Apothekers

der Apotheker nghĩa là dược sĩ, dược sư.

Nghĩa của Apotheker

Danh từ · giống đực

  1. Dược sĩ, dược sư.

Biến cách của Apotheker (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Apothekerdie Apotheker
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Apothekersder Apotheker
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Apothekerden Apothekern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Apothekerdie Apotheker

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Apotheker

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Apotheker

  • Er ist Apotheker. anh ấy là một dược sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8292122

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pharmacist, druggist, (dispensing) chemist (Brit.), apothecary (archaic) (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Apotheker nghĩa là gì?

Apotheker (danh từ) nghĩa là dược sĩ, dược sư.

Apotheker là der, die hay das?

Apotheker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Apotheker).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.