TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Pfund

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pfʊnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pfunde · sinh cách: des Pfundes

das Pfund nghĩa là cân anh, bảng.

Nghĩa của Pfund

Danh từ · giống trung

  1. Cân anh.
  2. Bảng.
  3. Bảng anh.

Biến cách của Pfund (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Pfunddie Pfunde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pfundesder Pfunde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pfundden Pfunden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Pfunddie Pfunde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Pfund

  • Weil schon eine Minute knappe vier Pfund kostet. Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2344767
  • Das macht zwei Pfund. cái này hai pound. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4159031

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a metric pound, 500 grams, half a kilogram; any of the English (Anglophone) units of mass or currency called a "pound"; a hard shot at the goal

Câu hỏi thường gặp

Pfund nghĩa là gì?

Pfund (danh từ) nghĩa là cân anh, bảng.

Pfund là der, die hay das?

Pfund là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Pfund); số nhiều: die Pfunde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.