die Philologie
số nhiều: die Philologien · sinh cách: der Philologie
die Philologie nghĩa là bác ngữ học, ngữ văn, ngôn ngữ học.
Nghĩa của Philologie
Danh từ · giống cái
- Bác ngữ học, ngữ văn, ngôn ngữ học.
Biến cách của Philologie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Philologie | die Philologien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Philologie | der Philologien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Philologie | den Philologien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Philologie | die Philologien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ philology
Câu hỏi thường gặp
Philologie nghĩa là gì?
Philologie (danh từ) nghĩa là bác ngữ học, ngữ văn, ngôn ngữ học.
Philologie là der, die hay das?
Philologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Philologie); số nhiều: die Philologien.