TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Philologie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Philologien · sinh cách: der Philologie

die Philologie nghĩa là bác ngữ học, ngữ văn, ngôn ngữ học.

Nghĩa của Philologie

Danh từ · giống cái

  1. Bác ngữ học, ngữ văn, ngôn ngữ học.

Biến cách của Philologie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Philologiedie Philologien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Philologieder Philologien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Philologieden Philologien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Philologiedie Philologien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ philology

Câu hỏi thường gặp

Philologie nghĩa là gì?

Philologie (danh từ) nghĩa là bác ngữ học, ngữ văn, ngôn ngữ học.

Philologie là der, die hay das?

Philologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Philologie); số nhiều: die Philologien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.