TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Philosoph

danh từ giống đực
/ˌfiloˈzoːf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Philosophen · sinh cách: des Philosophen

der Philosoph nghĩa là nhà triết học, triết gia.

Nghĩa của Philosoph

Danh từ · giống đực

  1. Nhà triết học, triết gia, triết nhân, nhà hiền triết.

Biến cách của Philosoph (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Philosophdie Philosophen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Philosophender Philosophen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Philosophenden Philosophen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Philosophendie Philosophen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Philosoph

  • Wenn ein Philosoph antwortet, verstehe ich meine Frage nicht mehr. Khi một nhà triết học trả lời tôi, tôi không còn hiểu câu hỏi của mình nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438775

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ philosopher

Câu hỏi thường gặp

Philosoph nghĩa là gì?

Philosoph (danh từ) nghĩa là nhà triết học, triết gia.

Philosoph là der, die hay das?

Philosoph là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Philosoph); số nhiều: die Philosophen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.