TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Philosophie

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/filozoˈfiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Philosophien · sinh cách: der Philosophie

die Philosophie nghĩa là triết học, triết lý, nguyên lý.

Nghĩa của Philosophie

Danh từ · giống cái

  1. Triết học.
  2. Triết lý, nguyên lý.

Biến cách của Philosophie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Philosophiedie Philosophien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Philosophieder Philosophien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Philosophieden Philosophien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Philosophiedie Philosophien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Philosophie

Đồng nghĩa

Họ từ của Philosophie

Câu ví dụ với Philosophie

  • Worin liegt der Unterschied zwischen Religion und Philosophie? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2865158

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ philosophy (study of thought); name of the school subject taken by pupils who choose not to attend religious education; philosophy (one's manner of thinking)

Câu hỏi thường gặp

Philosophie nghĩa là gì?

Philosophie (danh từ) nghĩa là triết học, triết lý, nguyên lý.

Philosophie là der, die hay das?

Philosophie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Philosophie); số nhiều: die Philosophien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.