die Philosophie
số nhiều: die Philosophien · sinh cách: der Philosophie
die Philosophie nghĩa là triết học, triết lý, nguyên lý.
Nghĩa của Philosophie
Danh từ · giống cái
- Triết học.
- Triết lý, nguyên lý.
Biến cách của Philosophie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Philosophie | die Philosophien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Philosophie | der Philosophien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Philosophie | den Philosophien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Philosophie | die Philosophien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Philosophie
Đồng nghĩa
Họ từ của Philosophie
Câu ví dụ với Philosophie
- Worin liegt der Unterschied zwischen Religion und Philosophie? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2865158
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ philosophy (study of thought); name of the school subject taken by pupils who choose not to attend religious education; philosophy (one's manner of thinking)
Câu hỏi thường gặp
Philosophie nghĩa là gì?
Philosophie (danh từ) nghĩa là triết học, triết lý, nguyên lý.
Philosophie là der, die hay das?
Philosophie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Philosophie); số nhiều: die Philosophien.