TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mittagessen

/ˈmɪtakʔɛsn̩/ giọng máy của trình duyệt

mittagessen nghĩa là ăn trưa.

Nghĩa của mittagessen

Động từ

  1. Áo, Nam Đức Ăn trưa.

Danh từ · giống trung

Mittagessen
  1. Bữa trưa, bữa ăn trưa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mittagessen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với mittagessen

  • Du hast den ganzen Morgen über dieses Problem nachgedacht. Mach eine Pause, geh mittagessen. Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi.Tatoeba #1000
  • Ich mache jeden Tag das Mittagessen. Tôi làm bữa trưa mỗi ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691
  • Hast du noch kein Mittagessen gegessen? Bạn vẫn chưa ăn trưa à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3604755
  • Ist das Mittagessen fertig? Bữa trưa được chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8037608
  • Tom hält nach dem Mittagessen für gewöhnlich einen kurzen Mittagsschlaf. Tom thường ngủ một ít sau bữa trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9240913

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lunch, to have lunch
  • Danh từ lunch

Câu hỏi thường gặp

mittagessen nghĩa là gì?

mittagessen (động từ, danh từ) nghĩa là ăn trưa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.