TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erteilen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ɛɐ̯ˈtaɪ̯lən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của erteilen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to issue to; to give to (especially orders); to grant

Chia động từ erteilen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erteiltPhân từ I: erteilend

Hiện tại Präsens

  • ich erteile
  • du erteilst
  • er/sie/es erteilt
  • wir erteilen
  • ihr erteilt
  • sie/Sie erteilen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erteilte
  • du erteiltest
  • er/sie/es erteilte
  • wir erteilten
  • ihr erteiltet
  • sie/Sie erteilten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erteilt
  • du hast erteilt
  • er/sie/es hat erteilt
  • wir haben erteilt
  • ihr habt erteilt
  • sie/Sie haben erteilt

Tương lai Futur I

  • ich werde erteilen
  • du wirst erteilen
  • er/sie/es wird erteilen
  • wir werden erteilen
  • ihr werdet erteilen
  • sie/Sie werden erteilen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erteile
  • du erteilest
  • er/sie/es erteile
  • wir erteilen
  • ihr erteilet
  • sie/Sie erteilen

Mệnh lệnh Imperativ

  • erteil! (du)
  • erteilt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của erteilen

Câu ví dụ với erteilen

  • Kannst du mir einen Rat erteilen? Bạn có thể cho tôi vài lời khuyên được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7872193

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ erteilen ở thì hiện tại thế nào?

ich erteile, du erteilst, er/sie/es erteilt, wir erteilen, ihr erteilt, sie/Sie erteilen. Phân từ II: erteilt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.