TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einsammeln

/ˈaɪ̯nˌzaml̩n/ giọng máy của trình duyệt

einsammeln nghĩa là thu thập, gom góp, lấy, thu.

Nghĩa của einsammeln

Động từ

  1. Thu thập, gom góp.
  2. Lấy, thu.
  3. Đón.

Chia động từ einsammeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingesammeltPhân từ I: einsammelnd

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sammle ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich sammle ein
  • du sammelst ein
  • er/sie/es sammelt ein
  • wir sammeln ein
  • ihr sammelt ein
  • sie/Sie sammeln ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sammelte ein
  • du sammeltest ein
  • er/sie/es sammelte ein
  • wir sammelten ein
  • ihr sammeltet ein
  • sie/Sie sammelten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingesammelt
  • du hast eingesammelt
  • er/sie/es hat eingesammelt
  • wir haben eingesammelt
  • ihr habt eingesammelt
  • sie/Sie haben eingesammelt

Tương lai Futur I

  • ich werde einsammeln
  • du wirst einsammeln
  • er/sie/es wird einsammeln
  • wir werden einsammeln
  • ihr werdet einsammeln
  • sie/Sie werden einsammeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sammele ein
  • du sammelest ein
  • er/sie/es sammele ein
  • wir sammeln ein
  • ihr sammelet ein
  • sie/Sie sammeln ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • sammle ein! (du)
  • sammelt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to collect; to garner

Câu hỏi thường gặp

einsammeln nghĩa là gì?

einsammeln (động từ) nghĩa là thu thập, gom góp, lấy, thu.

Chia động từ einsammeln ở thì hiện tại thế nào?

ich sammle ein, du sammelst ein, er/sie/es sammelt ein, wir sammeln ein, ihr sammelt ein, sie/Sie sammeln ein. Phân từ II: eingesammelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.