TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hinkriegen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của hinkriegen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to manage, to succeed with (especially using skill)

Chia động từ hinkriegen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: hingekriegtPhân từ I: hinkriegend

Động từ tách: tiểu từ hin tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich kriege hin…).

Hiện tại Präsens

  • ich kriege hin
  • du kriegst hin
  • er/sie/es kriegt hin
  • wir kriegen hin
  • ihr kriegt hin
  • sie/Sie kriegen hin

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kriegte hin
  • du kriegtest hin
  • er/sie/es kriegte hin
  • wir kriegten hin
  • ihr kriegtet hin
  • sie/Sie kriegten hin

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe hingekriegt
  • du hast hingekriegt
  • er/sie/es hat hingekriegt
  • wir haben hingekriegt
  • ihr habt hingekriegt
  • sie/Sie haben hingekriegt

Tương lai Futur I

  • ich werde hinkriegen
  • du wirst hinkriegen
  • er/sie/es wird hinkriegen
  • wir werden hinkriegen
  • ihr werdet hinkriegen
  • sie/Sie werden hinkriegen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kriege hin
  • du kriegest hin
  • er/sie/es kriege hin
  • wir kriegen hin
  • ihr krieget hin
  • sie/Sie kriegen hin

Mệnh lệnh Imperativ

  • krieg hin! (du)
  • kriegt hin! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hinkriegen

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ hinkriegen ở thì hiện tại thế nào?

ich kriege hin, du kriegst hin, er/sie/es kriegt hin, wir kriegen hin, ihr kriegt hin, sie/Sie kriegen hin. Phân từ II: hingekriegt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.