TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bekennen

[bəˈkɛnən] giọng máy của trình duyệt

bekennen nghĩa là thú nhận, bào chữa, biện hộ.

Nghĩa của bekennen

Động từ

  1. Thú nhận.
  2. Bào chữa, biện hộ, cãi.

Chia động từ bekennen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bekanntPhân từ I: bekennend

Hiện tại Präsens

  • ich bekenne
  • du bekennst
  • er/sie/es bekennt
  • wir bekennen
  • ihr bekennt
  • sie/Sie bekennen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bekannte
  • du bekanntest
  • er/sie/es bekannte
  • wir bekannten
  • ihr bekanntet
  • sie/Sie bekannten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bekannt
  • du hast bekannt
  • er/sie/es hat bekannt
  • wir haben bekannt
  • ihr habt bekannt
  • sie/Sie haben bekannt

Tương lai Futur I

  • ich werde bekennen
  • du wirst bekennen
  • er/sie/es wird bekennen
  • wir werden bekennen
  • ihr werdet bekennen
  • sie/Sie werden bekennen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bekenne
  • du bekennest
  • er/sie/es bekenne
  • wir bekennen
  • ihr bekennet
  • sie/Sie bekennen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bekenn! (du)
  • bekennt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của bekennen

Câu ví dụ với bekennen

  • Das folgende Fragment ist ein Zitat aus einem bekannten Märchen. Trích đoạn sau đây trích dẫn từ một truyện cổ tích nổi tiếng.Tatoeba #712063
  • Das Motiv des Mörders ist noch nicht bekannt. Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #514827
  • Ihr Name kommt mir bekannt vor. Tên của cô ấy nghe quen quen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7917058
  • Er machte dich mit mir bekannt, erinnerst du dich nicht? Anh ta đã giới thiệu tôi với bạn, bạn không nhớ à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #644558
  • Er bekannte sich schuldig. Anh ấy nhận tội lỗi của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826640
  • Der Name des Komponisten, der diese Musik geschrieben hat, ist mir nicht bekannt. Tôi không biết tên của người nhạc sĩ viết ra bản nhạc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10768231
  • Herr White und ich sind keine Freunde, nur Bekannte. Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459783
  • Herr Weiß und ich sind nicht befreundet. Wir sind nur Bekannte. Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3529950

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to confess, to avow, to profess (a belief, feeling, guilt, adherence to something); to pledge oneself (to), to commit (to), to declare one's affiliation (with), to take a stand (on); to claim responsibility (for); to plead

Câu hỏi thường gặp

bekennen nghĩa là gì?

bekennen (động từ) nghĩa là thú nhận, bào chữa, biện hộ.

Chia động từ bekennen ở thì hiện tại thế nào?

ich bekenne, du bekennst, er/sie/es bekennt, wir bekennen, ihr bekennt, sie/Sie bekennen. Phân từ II: bekannt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.