bekennen
bekennen nghĩa là thú nhận, bào chữa, biện hộ.
Nghĩa của bekennen
Động từ
- Thú nhận.
- Bào chữa, biện hộ, cãi.
Chia động từ bekennen
Hiện tại Präsens
- ich bekenne
- du bekennst
- er/sie/es bekennt
- wir bekennen
- ihr bekennt
- sie/Sie bekennen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bekannte
- du bekanntest
- er/sie/es bekannte
- wir bekannten
- ihr bekanntet
- sie/Sie bekannten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe bekannt
- du hast bekannt
- er/sie/es hat bekannt
- wir haben bekannt
- ihr habt bekannt
- sie/Sie haben bekannt
Tương lai Futur I
- ich werde bekennen
- du wirst bekennen
- er/sie/es wird bekennen
- wir werden bekennen
- ihr werdet bekennen
- sie/Sie werden bekennen
Giả định I Konjunktiv I
- ich bekenne
- du bekennest
- er/sie/es bekenne
- wir bekennen
- ihr bekennet
- sie/Sie bekennen
Mệnh lệnh Imperativ
- bekenn! (du)
- bekennt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của bekennen
Câu ví dụ với bekennen
- Das folgende Fragment ist ein Zitat aus einem bekannten Märchen. Trích đoạn sau đây trích dẫn từ một truyện cổ tích nổi tiếng.Tatoeba #712063
- Das Motiv des Mörders ist noch nicht bekannt. Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #514827
- Ihr Name kommt mir bekannt vor. Tên của cô ấy nghe quen quen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7917058
- Er machte dich mit mir bekannt, erinnerst du dich nicht? Anh ta đã giới thiệu tôi với bạn, bạn không nhớ à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #644558
- Er bekannte sich schuldig. Anh ấy nhận tội lỗi của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826640
- Der Name des Komponisten, der diese Musik geschrieben hat, ist mir nicht bekannt. Tôi không biết tên của người nhạc sĩ viết ra bản nhạc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10768231
- Herr White und ich sind keine Freunde, nur Bekannte. Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459783
- Herr Weiß und ich sind nicht befreundet. Wir sind nur Bekannte. Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3529950
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to confess, to avow, to profess (a belief, feeling, guilt, adherence to something); to pledge oneself (to), to commit (to), to declare one's affiliation (with), to take a stand (on); to claim responsibility (for); to plead
Câu hỏi thường gặp
bekennen nghĩa là gì?
bekennen (động từ) nghĩa là thú nhận, bào chữa, biện hộ.
Chia động từ bekennen ở thì hiện tại thế nào?
ich bekenne, du bekennst, er/sie/es bekennt, wir bekennen, ihr bekennt, sie/Sie bekennen. Phân từ II: bekannt.