senden
senden nghĩa là phát thanh, phát sóng, gửi.
Nghĩa của senden
Động từ
- Phát thanh, phát sóng, quảng bá.
- Gửi.
Chia động từ senden
Hiện tại Präsens
- ich sende
- du sendest
- er/sie/es sendet
- wir senden
- ihr sendet
- sie/Sie senden
Quá khứ đơn Präteritum
- ich sendete
- du sendetest
- er/sie/es sendete
- wir sendeten
- ihr sendetet
- sie/Sie sendeten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gesendet
- du hast gesendet
- er/sie/es hat gesendet
- wir haben gesendet
- ihr habt gesendet
- sie/Sie haben gesendet
Tương lai Futur I
- ich werde senden
- du wirst senden
- er/sie/es wird senden
- wir werden senden
- ihr werdet senden
- sie/Sie werden senden
Giả định I Konjunktiv I
- ich sende
- du sendest
- er/sie/es sende
- wir senden
- ihr sendet
- sie/Sie senden
Mệnh lệnh Imperativ
- send! (du)
- sendet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với senden
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của senden
Câu ví dụ với senden
- Ich möchte diesen Brief nach Japan senden. Tôi muốn gửi lá thư này đến Nhật Bản.Tatoeba #535828
- Sogar meine Oma kann eine SMS senden. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #970212
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to broadcast; to transmit; to send
Câu hỏi thường gặp
senden nghĩa là gì?
senden (động từ) nghĩa là phát thanh, phát sóng, gửi.
Chia động từ senden ở thì hiện tại thế nào?
ich sende, du sendest, er/sie/es sendet, wir senden, ihr sendet, sie/Sie senden. Phân từ II: gesendet.