TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

senden

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɛndən/ giọng máy của trình duyệt

senden nghĩa là phát thanh, phát sóng, gửi.

Nghĩa của senden

Động từ

  1. Phát thanh, phát sóng, quảng bá.
  2. Gửi.

Chia động từ senden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesendetPhân từ I: sendend

Hiện tại Präsens

  • ich sende
  • du sendest
  • er/sie/es sendet
  • wir senden
  • ihr sendet
  • sie/Sie senden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sendete
  • du sendetest
  • er/sie/es sendete
  • wir sendeten
  • ihr sendetet
  • sie/Sie sendeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesendet
  • du hast gesendet
  • er/sie/es hat gesendet
  • wir haben gesendet
  • ihr habt gesendet
  • sie/Sie haben gesendet

Tương lai Futur I

  • ich werde senden
  • du wirst senden
  • er/sie/es wird senden
  • wir werden senden
  • ihr werdet senden
  • sie/Sie werden senden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sende
  • du sendest
  • er/sie/es sende
  • wir senden
  • ihr sendet
  • sie/Sie senden

Mệnh lệnh Imperativ

  • send! (du)
  • sendet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với senden

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của senden

Câu ví dụ với senden

  • Ich möchte diesen Brief nach Japan senden. Tôi muốn gửi lá thư này đến Nhật Bản.Tatoeba #535828
  • Sogar meine Oma kann eine SMS senden. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #970212

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to broadcast; to transmit; to send

Câu hỏi thường gặp

senden nghĩa là gì?

senden (động từ) nghĩa là phát thanh, phát sóng, gửi.

Chia động từ senden ở thì hiện tại thế nào?

ich sende, du sendest, er/sie/es sendet, wir senden, ihr sendet, sie/Sie senden. Phân từ II: gesendet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.