absenden
absenden nghĩa là gửi tiếp, gởi tiếp.
Nghĩa của absenden
Động từ
- Gửi tiếp, gởi tiếp.
Chia động từ absenden
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sende ab…).
Hiện tại Präsens
- ich sende ab
- du sendest ab
- er/sie/es sendet ab
- wir senden ab
- ihr sendet ab
- sie/Sie senden ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich sendete ab
- du sendetest ab
- er/sie/es sendete ab
- wir sendeten ab
- ihr sendetet ab
- sie/Sie sendeten ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe abgesendet
- du hast abgesendet
- er/sie/es hat abgesendet
- wir haben abgesendet
- ihr habt abgesendet
- sie/Sie haben abgesendet
Tương lai Futur I
- ich werde absenden
- du wirst absenden
- er/sie/es wird absenden
- wir werden absenden
- ihr werdet absenden
- sie/Sie werden absenden
Giả định I Konjunktiv I
- ich sende ab
- du sendest ab
- er/sie/es sende ab
- wir senden ab
- ihr sendet ab
- sie/Sie senden ab
Mệnh lệnh Imperativ
- send ab! (du)
- sendet ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với absenden
- Lass Tom den Brief absenden. Hãy để Tom gửi bức thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4798852
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to forward, send on
Câu hỏi thường gặp
absenden nghĩa là gì?
absenden (động từ) nghĩa là gửi tiếp, gởi tiếp.
Chia động từ absenden ở thì hiện tại thế nào?
ich sende ab, du sendest ab, er/sie/es sendet ab, wir senden ab, ihr sendet ab, sie/Sie senden ab. Phân từ II: abgesendet.