TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

absenden

/ˈapˌzɛndən/ giọng máy của trình duyệt

absenden nghĩa là gửi tiếp, gởi tiếp.

Nghĩa của absenden

Động từ

  1. Gửi tiếp, gởi tiếp.

Chia động từ absenden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgesendetPhân từ I: absendend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sende ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich sende ab
  • du sendest ab
  • er/sie/es sendet ab
  • wir senden ab
  • ihr sendet ab
  • sie/Sie senden ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sendete ab
  • du sendetest ab
  • er/sie/es sendete ab
  • wir sendeten ab
  • ihr sendetet ab
  • sie/Sie sendeten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgesendet
  • du hast abgesendet
  • er/sie/es hat abgesendet
  • wir haben abgesendet
  • ihr habt abgesendet
  • sie/Sie haben abgesendet

Tương lai Futur I

  • ich werde absenden
  • du wirst absenden
  • er/sie/es wird absenden
  • wir werden absenden
  • ihr werdet absenden
  • sie/Sie werden absenden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sende ab
  • du sendest ab
  • er/sie/es sende ab
  • wir senden ab
  • ihr sendet ab
  • sie/Sie senden ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • send ab! (du)
  • sendet ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với absenden

  • Lass Tom den Brief absenden. Hãy để Tom gửi bức thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4798852

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to forward, send on

Câu hỏi thường gặp

absenden nghĩa là gì?

absenden (động từ) nghĩa là gửi tiếp, gởi tiếp.

Chia động từ absenden ở thì hiện tại thế nào?

ich sende ab, du sendest ab, er/sie/es sendet ab, wir senden ab, ihr sendet ab, sie/Sie senden ab. Phân từ II: abgesendet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.