TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

scheitern

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃaɪ̯tɐn/ giọng máy của trình duyệt

scheitern nghĩa là thất bại.

Nghĩa của scheitern

Động từ

  1. Thất bại.

Chia động từ scheitern

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: gescheitertPhân từ I: scheiternd

Hiện tại Präsens

  • ich scheitre
  • du scheiterst
  • er/sie/es scheitert
  • wir scheitern
  • ihr scheitert
  • sie/Sie scheitern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich scheiterte
  • du scheitertest
  • er/sie/es scheiterte
  • wir scheiterten
  • ihr scheitertet
  • sie/Sie scheiterten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin gescheitert
  • du bist gescheitert
  • er/sie/es ist gescheitert
  • wir sind gescheitert
  • ihr seid gescheitert
  • sie/Sie sind gescheitert

Tương lai Futur I

  • ich werde scheitern
  • du wirst scheitern
  • er/sie/es wird scheitern
  • wir werden scheitern
  • ihr werdet scheitern
  • sie/Sie werden scheitern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich scheitere
  • du scheiterest
  • er/sie/es scheitere
  • wir scheitern
  • ihr scheiteret
  • sie/Sie scheitern

Mệnh lệnh Imperativ

  • scheitre! (du)
  • scheitert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scheitern

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với scheitern

  • Man kann keinen Fehler machen und trotzdem scheitern. Hoàn toàn có thể không phạm sai lầm mà vẫn thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13551757
  • Was würden meine Eltern im Falle meines Scheiterns sagen? Nếu ta thất bại, ba mẹ của tao sẽ nói gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643757
  • Das Scheitern ihrer politischen Laufbahn trieb sie zum Selbstmord. Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10841960

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fail, to conclude unsuccessfully; to flounder
  • Danh từ collapse, breakup; failure

Câu hỏi thường gặp

scheitern nghĩa là gì?

scheitern (động từ) nghĩa là thất bại.

Chia động từ scheitern ở thì hiện tại thế nào?

ich scheitre, du scheiterst, er/sie/es scheitert, wir scheitern, ihr scheitert, sie/Sie scheitern. Phân từ II: gescheitert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.