TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fehlen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfeːlən/ giọng máy của trình duyệt

fehlen nghĩa là thiếu.

Nghĩa của fehlen

Động từ

  1. Thiếu.

Chia động từ fehlen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefehltPhân từ I: fehlend

Hiện tại Präsens

  • ich fehle
  • du fehlst
  • er/sie/es fehlt
  • wir fehlen
  • ihr fehlt
  • sie/Sie fehlen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fehlte
  • du fehltest
  • er/sie/es fehlte
  • wir fehlten
  • ihr fehltet
  • sie/Sie fehlten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefehlt
  • du hast gefehlt
  • er/sie/es hat gefehlt
  • wir haben gefehlt
  • ihr habt gefehlt
  • sie/Sie haben gefehlt

Tương lai Futur I

  • ich werde fehlen
  • du wirst fehlen
  • er/sie/es wird fehlen
  • wir werden fehlen
  • ihr werdet fehlen
  • sie/Sie werden fehlen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fehle
  • du fehlest
  • er/sie/es fehle
  • wir fehlen
  • ihr fehlet
  • sie/Sie fehlen

Mệnh lệnh Imperativ

  • fehl! (du)
  • fehlt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fehlen

Đồng nghĩa

Họ từ của fehlen

Câu ví dụ với fehlen

  • Du wirst uns schrecklich fehlen, wenn du Japan verlässt. Chúng tôi sẽ rất nhớ bạn nếu bạn rời Nhật bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841450
  • Mir fehlen die Worte. Tôi hết lời để nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342018
  • Du wirst mir fehlen. Anh sẽ nhớ em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431872
  • In den Entwicklungsländern fehlt es an guten Technikern. Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2368814
  • Sie fehlt oft in der Schule. Cô ấy thường nghỉ học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886664
  • Tom fehlt seine Mutter sehr. Tom nhớ mẹ của anh ấy rất nhiều (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3160515
  • Es fehlt ein Messer. Thiếu một con dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440102
  • Du fehlst mir sehr. Anh nhớ em nhiều (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #527924

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ for there to be a lack [with dative ‘to someone/something’ and an (+ dative) ‘of something’] (idiomatically translated by English lack with the dative object as the subject); to be absent, to be missing [with dative ‘to someone’] (idiomatically translated by English not have with the German subject as the direct object and the dative object as the subject); to be missed [with dative ‘by someone’] (idiomatically translated by English miss with the German subject as the direct object and the dative object as the subject); to be felt; to be absent, to be missing; to fail; to sin, to err; to miss
  • Danh từ absence, dearth; absenteeism; default

Câu hỏi thường gặp

fehlen nghĩa là gì?

fehlen (động từ) nghĩa là thiếu.

Chia động từ fehlen ở thì hiện tại thế nào?

ich fehle, du fehlst, er/sie/es fehlt, wir fehlen, ihr fehlt, sie/Sie fehlen. Phân từ II: gefehlt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.