TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fehlbar

/ˈfeːlˌbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

fehlbar nghĩa là có tội, phạm tội, tội lỗi, èo uột.

Nghĩa của fehlbar

Tính từ

  1. Thụy Sĩ Có tội, phạm tội, tội lỗi.
  2. Thụy Sĩ Èo uột.

So sánh của fehlbar

So sánh hơnfehlbarer
So sánh nhấtam fehlbarsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fallible; guilty (of a crime, transgression, etc.); sickly

Câu hỏi thường gặp

fehlbar nghĩa là gì?

fehlbar (tính từ) nghĩa là có tội, phạm tội, tội lỗi, èo uột.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.