TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fegen

/ˈfeːɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

fegen nghĩa là quét dọn, quét.

Nghĩa của fegen

Động từ

  1. Quét dọn, quét.

Chia động từ fegen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefegtPhân từ I: fegend

Hiện tại Präsens

  • ich fege
  • du fegst
  • er/sie/es fegt
  • wir fegen
  • ihr fegt
  • sie/Sie fegen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fegte
  • du fegtest
  • er/sie/es fegte
  • wir fegten
  • ihr fegtet
  • sie/Sie fegten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefegt
  • du hast gefegt
  • er/sie/es hat gefegt
  • wir haben gefegt
  • ihr habt gefegt
  • sie/Sie haben gefegt

Tương lai Futur I

  • ich werde fegen
  • du wirst fegen
  • er/sie/es wird fegen
  • wir werden fegen
  • ihr werdet fegen
  • sie/Sie werden fegen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fege
  • du fegest
  • er/sie/es fege
  • wir fegen
  • ihr feget
  • sie/Sie fegen

Mệnh lệnh Imperativ

  • feg! (du)
  • fegt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fegen

Đồng nghĩa

Họ từ của fegen

Câu ví dụ với fegen

  • Feg mein Zimmer. Quét phòng tôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4943010
  • Fege den Boden! Quét sàn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8508500

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sweep (to clean with a broom); to sweep (to displace material with a broom); to sweep (to scatter or displace something with a sweeping motion, e.g. with an arm); to sweep, to blow (to move leaves, rain, etc., with the power of strong wind); to sweep (to move quickly and powerfully through an area; of wind, shock waves, etc.); to polish (to clean and bring to a shine, e.g. of metal pots); to mop, to scrub (to clean with a mop or wet rag)

Câu hỏi thường gặp

fegen nghĩa là gì?

fegen (động từ) nghĩa là quét dọn, quét.

Chia động từ fegen ở thì hiện tại thế nào?

ich fege, du fegst, er/sie/es fegt, wir fegen, ihr fegt, sie/Sie fegen. Phân từ II: gefegt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.