TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kehren

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkeːrən/ giọng máy của trình duyệt

kehren nghĩa là quét dọn, quét.

Nghĩa của kehren

Động từ

  1. Quét dọn, quét.

Chia động từ kehren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekehrtPhân từ I: kehrend

Hiện tại Präsens

  • ich kehre
  • du kehrst
  • er/sie/es kehrt
  • wir kehren
  • ihr kehrt
  • sie/Sie kehren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kehrte
  • du kehrtest
  • er/sie/es kehrte
  • wir kehrten
  • ihr kehrtet
  • sie/Sie kehrten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekehrt
  • du hast gekehrt
  • er/sie/es hat gekehrt
  • wir haben gekehrt
  • ihr habt gekehrt
  • sie/Sie haben gekehrt

Tương lai Futur I

  • ich werde kehren
  • du wirst kehren
  • er/sie/es wird kehren
  • wir werden kehren
  • ihr werdet kehren
  • sie/Sie werden kehren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kehre
  • du kehrest
  • er/sie/es kehre
  • wir kehren
  • ihr kehret
  • sie/Sie kehren

Mệnh lệnh Imperativ

  • kehr! (du)
  • kehrt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kehren

Đồng nghĩa

Họ từ của kehren

Câu ví dụ với kehren

  • Verlorene Zeit kehrt nicht wieder. Thời gian đã mất thì không tìm lại được.Tatoeba #3416702
  • Der verlorene Sohn kehrte wieder heim. Đứa con trai hoang tàng đã về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1245411

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sweep; to turn (change the direction of movement); to care about

Câu hỏi thường gặp

kehren nghĩa là gì?

kehren (động từ) nghĩa là quét dọn, quét.

Chia động từ kehren ở thì hiện tại thế nào?

ich kehre, du kehrst, er/sie/es kehrt, wir kehren, ihr kehrt, sie/Sie kehren. Phân từ II: gekehrt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.