kehren
kehren nghĩa là quét dọn, quét.
Nghĩa của kehren
Động từ
- Quét dọn, quét.
Chia động từ kehren
Hiện tại Präsens
- ich kehre
- du kehrst
- er/sie/es kehrt
- wir kehren
- ihr kehrt
- sie/Sie kehren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kehrte
- du kehrtest
- er/sie/es kehrte
- wir kehrten
- ihr kehrtet
- sie/Sie kehrten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gekehrt
- du hast gekehrt
- er/sie/es hat gekehrt
- wir haben gekehrt
- ihr habt gekehrt
- sie/Sie haben gekehrt
Tương lai Futur I
- ich werde kehren
- du wirst kehren
- er/sie/es wird kehren
- wir werden kehren
- ihr werdet kehren
- sie/Sie werden kehren
Giả định I Konjunktiv I
- ich kehre
- du kehrest
- er/sie/es kehre
- wir kehren
- ihr kehret
- sie/Sie kehren
Mệnh lệnh Imperativ
- kehr! (du)
- kehrt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kehren
Đồng nghĩa
Họ từ của kehren
Câu ví dụ với kehren
- Verlorene Zeit kehrt nicht wieder. Thời gian đã mất thì không tìm lại được.Tatoeba #3416702
- Der verlorene Sohn kehrte wieder heim. Đứa con trai hoang tàng đã về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1245411
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sweep; to turn (change the direction of movement); to care about
Câu hỏi thường gặp
kehren nghĩa là gì?
kehren (động từ) nghĩa là quét dọn, quét.
Chia động từ kehren ở thì hiện tại thế nào?
ich kehre, du kehrst, er/sie/es kehrt, wir kehren, ihr kehrt, sie/Sie kehren. Phân từ II: gekehrt.