TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kehle

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkeːlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kehlen · sinh cách: der Kehle

die Kehle nghĩa là cuống họng, họng.

Nghĩa của Kehle

Danh từ · giống cái

  1. Cuống họng, họng.

Biến cách của Kehle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kehledie Kehlen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kehleder Kehlen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kehleden Kehlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kehledie Kehlen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kehle

Đồng nghĩa

Họ từ của Kehle

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ throat (front of the neck); fillet

Câu hỏi thường gặp

Kehle nghĩa là gì?

Kehle (danh từ) nghĩa là cuống họng, họng.

Kehle là der, die hay das?

Kehle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kehle); số nhiều: die Kehlen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.