TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kegel

danh từ giống đực
/ˈkeːɡəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Kegels

der Kegel nghĩa là ki, nón.

Nghĩa của Kegel

Danh từ · giống đực

  1. Ki.
  2. Nón.

Biến cách của Kegel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kegeldie Kegel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kegelsder Kegel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kegelden Kegeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kegeldie Kegel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kegel

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Kegel

  • Kegeln ist mein einziges Vergnügen. Bowling là thú vui duy nhất của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7990523

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skittle, ninepin, bowling pin; pin; any heap or peak of conical or pyramidal shape, especially of feces, hay, brushwood, of mountains and of the tip of a helmet; cone; ruffian, bastard (illegitimate child)

Câu hỏi thường gặp

Kegel nghĩa là gì?

Kegel (danh từ) nghĩa là ki, nón.

Kegel là der, die hay das?

Kegel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kegel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.