TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kehlkopf

danh từ giống đực
/ˈkeːlkɔpf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kehlköpfe · sinh cách: des Kehlkopfes

der Kehlkopf nghĩa là thanh quản.

Nghĩa của Kehlkopf

Danh từ · giống đực

  1. Thanh quản.

Biến cách của Kehlkopf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kehlkopfdie Kehlköpfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kehlkopfesder Kehlköpfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kehlkopfden Kehlköpfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kehlkopfdie Kehlköpfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kehlkopf

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ larynx; Adam's apple

Câu hỏi thường gặp

Kehlkopf nghĩa là gì?

Kehlkopf (danh từ) nghĩa là thanh quản.

Kehlkopf là der, die hay das?

Kehlkopf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kehlkopf); số nhiều: die Kehlköpfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.