der Kehlkopf
số nhiều: die Kehlköpfe · sinh cách: des Kehlkopfes
der Kehlkopf nghĩa là thanh quản.
Nghĩa của Kehlkopf
Danh từ · giống đực
- Thanh quản.
Biến cách của Kehlkopf (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kehlkopf | die Kehlköpfe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kehlkopfes | der Kehlköpfe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kehlkopf | den Kehlköpfen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kehlkopf | die Kehlköpfe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kehlkopf
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ larynx; Adam's apple
Câu hỏi thường gặp
Kehlkopf nghĩa là gì?
Kehlkopf (danh từ) nghĩa là thanh quản.
Kehlkopf là der, die hay das?
Kehlkopf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kehlkopf); số nhiều: die Kehlköpfe.