TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Adamsapfel

danh từ giống đực
/ˈaːdamsˌʔap͡fl̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Adamsäpfel · sinh cách: des Adamsapfels

der Adamsapfel nghĩa là lồi thanh quản.

Nghĩa của Adamsapfel

Danh từ · giống đực

  1. Lồi thanh quản.

Biến cách của Adamsapfel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Adamsapfeldie Adamsäpfel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Adamsapfelsder Adamsäpfel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Adamsapfelden Adamsäpfeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Adamsapfeldie Adamsäpfel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Adam's apple

Câu hỏi thường gặp

Adamsapfel nghĩa là gì?

Adamsapfel (danh từ) nghĩa là lồi thanh quản.

Adamsapfel là der, die hay das?

Adamsapfel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Adamsapfel); số nhiều: die Adamsäpfel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.