der Adamsapfel
số nhiều: die Adamsäpfel · sinh cách: des Adamsapfels
der Adamsapfel nghĩa là lồi thanh quản.
Nghĩa của Adamsapfel
Danh từ · giống đực
- Lồi thanh quản.
Biến cách của Adamsapfel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Adamsapfel | die Adamsäpfel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Adamsapfels | der Adamsäpfel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Adamsapfel | den Adamsäpfeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Adamsapfel | die Adamsäpfel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Adam's apple
Câu hỏi thường gặp
Adamsapfel nghĩa là gì?
Adamsapfel (danh từ) nghĩa là lồi thanh quản.
Adamsapfel là der, die hay das?
Adamsapfel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Adamsapfel); số nhiều: die Adamsäpfel.