umkehren
Nghĩa của umkehren
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to turn around; to turn something around, to invert, to reverse
Chia động từ umkehren
Động từ tách: tiểu từ um tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich kehre um…).
Hiện tại Präsens
- ich kehre um
- du kehrst um
- er/sie/es kehrt um
- wir kehren um
- ihr kehrt um
- sie/Sie kehren um
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kehrte um
- du kehrtest um
- er/sie/es kehrte um
- wir kehrten um
- ihr kehrtet um
- sie/Sie kehrten um
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin umgekehrt
- du hast / bist umgekehrt
- er/sie/es hat / ist umgekehrt
- wir haben / sind umgekehrt
- ihr habt / seid umgekehrt
- sie/Sie haben / sind umgekehrt
Tương lai Futur I
- ich werde umkehren
- du wirst umkehren
- er/sie/es wird umkehren
- wir werden umkehren
- ihr werdet umkehren
- sie/Sie werden umkehren
Giả định I Konjunktiv I
- ich kehre um
- du kehrest um
- er/sie/es kehre um
- wir kehren um
- ihr kehret um
- sie/Sie kehren um
Mệnh lệnh Imperativ
- kehr um! (du)
- kehrt um! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của umkehren
Câu ví dụ với umkehren
- Im Kapitalismus wird der Mensch durch den Menschen ausgebeutet, im Kommunismus ist es genau umgekehrt. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #701265
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ umkehren ở thì hiện tại thế nào?
ich kehre um, du kehrst um, er/sie/es kehrt um, wir kehren um, ihr kehrt um, sie/Sie kehren um. Phân từ II: umgekehrt.