TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zum Glück

/t͡sʊm ˈɡlʏk/ giọng máy của trình duyệt

zum Glück nghĩa là may, may mắn.

Nghĩa của zum Glück

Phó từ

  1. May, may mắn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zum Glück

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ fortunately, luckily

Câu hỏi thường gặp

zum Glück nghĩa là gì?

zum Glück (phó từ) nghĩa là may, may mắn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.