TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Pech

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pɛç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Peche · sinh cách: des Pechs

das Pech nghĩa là họa.

Nghĩa của Pech

Danh từ · giống trung

  1. Họa.

Biến cách của Pech (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Pechdie Peche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pechsder Peche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pechden Pechen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Pechdie Peche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pech

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Pech

  • Wir haben immer wieder Pech. Xôi hỏng bỏng không.Tatoeba #4173255
  • Wer Pech angreift, der besudelt sich damit. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1528366
  • Tom hatte Pech. Tom đã không may mắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6615359

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pitch (sticky substance); bad luck, misfortune

Câu hỏi thường gặp

Pech nghĩa là gì?

Pech (danh từ) nghĩa là họa.

Pech là der, die hay das?

Pech là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Pech); số nhiều: die Peche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.