das Pech
số nhiều: die Peche · sinh cách: des Pechs
das Pech nghĩa là họa.
Nghĩa của Pech
Danh từ · giống trung
- Họa.
Biến cách của Pech (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Pech | die Peche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Pechs | der Peche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pech | den Pechen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Pech | die Peche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pech
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Pech
- Wir haben immer wieder Pech. Xôi hỏng bỏng không.Tatoeba #4173255
- Wer Pech angreift, der besudelt sich damit. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1528366
- Tom hatte Pech. Tom đã không may mắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6615359
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pitch (sticky substance); bad luck, misfortune
Câu hỏi thường gặp
Pech nghĩa là gì?
Pech (danh từ) nghĩa là họa.
Pech là der, die hay das?
Pech là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Pech); số nhiều: die Peche.