die Pause
số nhiều: die Pausen · sinh cách: der Pause
die Pause nghĩa là nghỉ, giải lao.
Nghĩa của Pause
Danh từ · giống cái
- Nghỉ, giải lao.
Biến cách của Pause (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Pause | die Pausen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Pause | der Pausen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Pause | den Pausen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Pause | die Pausen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Pause
- Du hast den ganzen Morgen über dieses Problem nachgedacht. Mach eine Pause, geh mittagessen. Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi.Tatoeba #1000
- Sollen wir eine kurze Pause einlegen? Chúng ta nghỉ ngơi một chút nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369193
- Lass uns eine zehnminütige Pause machen. Hãy nghỉ giải lao 10 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457919
- Legen wir eine zehnminütige Pause ein! Hãy nghỉ giải lao 10 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3349038
- Lasst uns zehn Minuten Pause machen! Hãy nghỉ giải lao 10 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3349041
- Selbst Superhelden brauchen manchmal eine Pause. Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10559015
- Machen wir zehn Minuten Pause. Hãy nghỉ giải lao 10 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5253242
- Nach dem wir eine Stunde lang gelaufen waren, hielten wir an und machten eine Pause. Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #464089
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pause (temporary interruption in speech or an activity); break (brief planned free or rest time during an activity or event, such as in school or during a hike); tracing, blueprint
Câu hỏi thường gặp
Pause nghĩa là gì?
Pause (danh từ) nghĩa là nghỉ, giải lao.
Pause là der, die hay das?
Pause là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pause); số nhiều: die Pausen.