TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

pauschal

/paʊˈʃaːl/ giọng máy của trình duyệt

pauschal nghĩa là trọn gói.

Nghĩa của pauschal

Tính từ

  1. Trọn gói.

So sánh của pauschal

So sánh hơnpauschaler
So sánh nhấtam pauschalsten

Họ từ của pauschal

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ in total, in a lump sum, all-inclusive, flat (with units of time, distance, etc.: not exceeding); general, undifferentiated

Câu hỏi thường gặp

pauschal nghĩa là gì?

pauschal (tính từ) nghĩa là trọn gói.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.