TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Eucharistie

danh từ giống cái
/ˌɔʏ̯çaʁɪsˈtiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eucharistien · sinh cách: der Eucharistie

die Eucharistie nghĩa là thánh thể, tiệc thánh, lễ ban thánh thể.

Nghĩa của Eucharistie

Danh từ · giống cái

  1. Thánh thể, tiệc thánh, cực thánh, mình thánh chúa.
  2. Lễ ban thánh thể.
  3. Mình thánh.

Biến cách của Eucharistie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Eucharistiedie Eucharistien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Eucharistieder Eucharistien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Eucharistieden Eucharistien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Eucharistiedie Eucharistien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eucharistie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Eucharist (sacrament)

Câu hỏi thường gặp

Eucharistie nghĩa là gì?

Eucharistie (danh từ) nghĩa là thánh thể, tiệc thánh, lễ ban thánh thể.

Eucharistie là der, die hay das?

Eucharistie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eucharistie); số nhiều: die Eucharistien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.