die Eule
số nhiều: die Eulen · sinh cách: der Eule
die Eule nghĩa là cú.
Nghĩa của Eule
Danh từ · giống cái
- Cú.
Biến cách của Eule (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Eule | die Eulen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Eule | der Eulen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Eule | den Eulen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Eule | die Eulen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eule
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của Eule
Câu ví dụ với Eule
- Dank ihrer Augen kann eine Eule im Dunklen sehr gut sehen. Nhờ đôi mắt của nó, con cú có thể nhìn rất tốt trong bóng tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935811
- Eulen sind meine Lieblingstiere. Cú mèo là động vật yêu thích của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10357201
- Eulen sind Vögel. Cú là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12416126
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ owl; a moth of the family Noctuidae; a human who goes to bed late and rises late, a night owl
Câu hỏi thường gặp
Eule nghĩa là gì?
Eule (danh từ) nghĩa là cú.
Eule là der, die hay das?
Eule là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eule); số nhiều: die Eulen.