TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Eule

danh từ giống cái
/ˈʔɔɪ̯lə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eulen · sinh cách: der Eule

die Eule nghĩa là cú.

Nghĩa của Eule

Danh từ · giống cái

  1. Cú.

Biến cách của Eule (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Euledie Eulen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Euleder Eulen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Euleden Eulen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Euledie Eulen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eule

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của Eule

Câu ví dụ với Eule

  • Dank ihrer Augen kann eine Eule im Dunklen sehr gut sehen. Nhờ đôi mắt của nó, con cú có thể nhìn rất tốt trong bóng tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935811
  • Eulen sind meine Lieblingstiere. Cú mèo là động vật yêu thích của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10357201
  • Eulen sind Vögel. Cú là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12416126

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ owl; a moth of the family Noctuidae; a human who goes to bed late and rises late, a night owl

Câu hỏi thường gặp

Eule nghĩa là gì?

Eule (danh từ) nghĩa là cú.

Eule là der, die hay das?

Eule là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eule); số nhiều: die Eulen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.