TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Euro

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɔʏ̯ro/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Euros · sinh cách: des Euros

der Euro nghĩa là âu kim.

Nghĩa của Euro

Danh từ · giống đực

  1. Đơn vị tiền tệ của Liên minh Tiền tệ châu Âu.
  2. Âu kim.

Biến cách của Euro (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Eurodie Euros
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Eurosder Euros
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Euroden Euros
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Eurodie Euros

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Euro

  • „Wie viel Euro hast du?“ — „Vier.“ "Bạn có bao nhiêu euro?" "Bốn." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13722347
  • Die neue Waschmaschine hat 300 Euro gekostet. Chiếc máy giặt mới này tốn 300 euro. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028004
  • Ich verdiene 100 Euro pro Tag. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #101
  • Einige Deutsche arbeiten für einen Euro in der Stunde. Một số người Đức chỉ cần trả lương một euro một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1791628
  • „Ich möchte bitte zahlen.“ – „Gut, zwei Bier und ein Tee, das macht sechs Euro vierzig.“ "Cho tôi thanh toán." "OK, hai bia và một trà là sáu đô và bốn mươi cent." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7716795

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ euro (currency); Euro (UEFA European Football Championship)

Câu hỏi thường gặp

Euro nghĩa là gì?

Euro (danh từ) nghĩa là âu kim.

Euro là der, die hay das?

Euro là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Euro); số nhiều: die Euros.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.