TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Europa

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔʏ̯ˈʁoːpa/ giọng máy của trình duyệt

Europa nghĩa là châu Âu.

Nghĩa của Europa

Danh từ riêng · giống trung

  1. Châu Âu. (biên soạn)

Họ từ của Europa

Câu ví dụ với Europa

  • Ich beschloss, nicht nach Europa zu fliegen. Tôi quyết định không đi Châu Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5273071
  • Ich war vor dem Krieg in Europa. Tôi đã đến châu Âu trước khi có chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12425426
  • Du warst noch nie in Europa, nicht wahr? Bạn chưa đi châu Âu lần nào có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #530623
  • Sie waren noch nie in Europa, nicht wahr? Bạn chưa đi châu Âu lần nào có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #530625
  • In Europa ist es schon Weihnachten. Bên châu Âu đã là Giáng Sinh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1358583
  • Es gibt sieben Kontinente: Afrika, Antarktika, Asien, Australia, Europa, Nordamerika und Südamerika. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908150

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Europe (a continent located west of Asia and north of Africa); The European legal space; the territory characterized by the European Union

Câu hỏi thường gặp

Europa nghĩa là gì?

Europa (danh từ riêng) nghĩa là châu Âu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.